0981 358 759
icon1
Giá xe
Khuyến mãi
Động cơ
1,373 cm3
Nhiên liệu
6,1 lít/100km
Thiết kế
7 chỗ
Liên hệ để đặt xe sớm nhất

Suzuki Ertiga

Xe gia đình 7 chỗ

Tại Việt Nam, Suzuki Ertiga là một cái tên đáng chú ý trong phân khúc xe đa dụng 7 chỗ. Xe có ngoại hình dễ nhìn và đầy đủ trang bị tiện nghi. Thêm vào đó, xe còn có lợi thế cạnh tranh vì là xe nhập khẩu, trong khi các đối thủ đều lắp ráp trong nước

Suzuki Ertiga 2019 hoàn toàn mới với kích thước tổng thể thay đổi hoàn toàn, chiều dài kéo ra thêm 130 mm, chiều rộng tăng 40 mm, chiều cao nhỉnh hơn 5 mm, trọng lượng xe giảm 50 kg. Đèn pha Halogen thấu kính projector thay thế cho bóng Halogen dạng thường. Dung tích khoang hành lý tăng 18L. Công suất tăng 7 mã lực. Bổ sung camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Ngoại thất xe Suzuki Ertiga 2019

Suzuki Ertiga 2019 sở hữu thân hình to lớn và bề thế hơn hẳn với kích thước tổng thể 4395 x 1735 x 1690 mm.

So với người tiền nhiệm, Ertiga mới có chiều dài gia tăng 130 mm, chiều rộng nới ra 40 mm, chiều cao nhỉnh hơn 5 mm.

Mặc dù to con hơn nhưng trọng lượng bản thân của Ertiga 2019 lại nhẹ hơn 50 kg so với bản cũ. Nhìn từ trực diện, Ertiga mới có bộ mặt thu hút và hầm hố thay thế cho phong cách có phần hiền lành.

Mặt ca lăng có thiết kế hình lục giác gồm 5 nan ngang, bên trong là những đường thẳng đứt khúc mạ crom bóng bẩy. Ngay chính giữa là logo chữ “S” cách điệu đầy tự hào của Suzuki.

Cặp mắt hai bên có cấu tạo kiểu mái chèo sắc cạnh, phía trong là cụm đèn pha Halogen kết hợp cùng thấu kính projector. Nhờ đó, tầm chiếu sáng của xe được mở rộng và rõ ràng hơn loại Halogen bóng thường đời trước.

Phần hông chỉ có sự thay đổi nhỏ ở bộ vành đa chấu 15 inch, mang lại cái nhìn cao cấp hơn. Toàn bộ cơ thể tạo được sự khác biệt bởi những đường nhấn nhá gọn gàng. Những nét bầu bầu nhàm chán ở biến thể cũ được thay thế bởi dáng vẻ chững chạc, đứng tuổi.

Đuôi xe Suzuki Ertiga 2019 mới tạo ra hiệu ứng thị giác mạnh mẽ với những đường nét rắn rỏi, cơ bắp.Cụm đèn hậu làm mới hình dấu hỏi ngược áp dụng công nghệ Full-LED. Cánh lướt gió phía trên lộ rõ hơn giúp đuôi xe trông rất khỏe khoắn.

Tính năng xe
Nội thất cabin hiện đại
Nội thất cabin hiện đại
Riêng phần cabin, xe được trang bị chu đáo với 1 đồng hồ hiển thị khá nhiều thông tin như: mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, quãng đường, nhiệt độ bên ngoài, thời gian... bổ sung các hộc đựng đồ tích hợp, đặt rải rác khắp cabin. Vô lăng 3 chấu  tích hợp  phím bấm điều khiển hệ thống giải trí với ổ CD, thiết bị ngoại vi, radio…Các nút bấm này có đèn chiếu sáng nếu bật chế độ đi xe ban đêm. Vô lăng trên Ertiga là loại trợ lực điện cho cảm giác khá đầm chứ không quá nhẹ. Hệ thống trợ lực điện trên Ertiga không can thiệp quá nhiều vào cảm giác lái giúp tài xế có thể cảm nhận trực tiếp với mặt đường.
Ghế ngồi tuỳ biến linh hoạt
Ghế ngồi tuỳ biến linh hoạt
Chất liệu chính cho khoang nội thất của Ertiga là nhựa và nỉ cao cấp. Tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo sự sang trọng. Xe trang bị kiểu ghế 5 + 2, chỉnh cơ toàn bộ 3 hàng ghế, hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh vị trí và gập được theo tỉ lệ 60:40. Đặc biệt hàng ghế cuối có thể gập được 50:50 tạo một khoang hành lí vô cùng rộng rãi, thể tích lên tới 763 lít, thoải mái vận chuyển hàng hóa.
An toàn
Phanh ABS tăng độ ổn định của xe
Phanh ABS tăng độ ổn định của xe
Phanh ABS (Anti-lock Braking Systen) – hệ thống phanh chống bó cứng. Hệ thống sẽ phát hiện tượng trượt của xe dựa trên những cảm biến tốc độ bánh xe. Khi thắng gấp, bánh sẽ chỉ bị trượt. Cảm biến sẽ phát hiện thông tin bánh đang bị bó cứng, tự động ngay lập tức điều chỉnh áp lực dầu phanh bằng cách ngắt nhả với tốc độ từ 15 đến 30 lần một giây. Khi đó thay vì xe rung lắc, dễ mất kiểm soát thì người lái sẽ dễ dàng đánh lái tránh vật cản.
Túi khí đảm bảo
Túi khí đảm bảo

Tuy đề cao tính thực dụng, nhưng không vì thế mà Suzuki coi nhẹ sự an toàn của hành khách. Suzuki Ertiga sử dụng cảm biến lùi, túi khí đôi phía trước SRS giúp giảm lực tác động, dây đai an toàn cho tất cả hành khách trên xe. Thân xe ứng dụng công nghệ kiểm soát lực va đập (TECT), Hệ thống phanh kết hợp ABS chống bó cứng phanh với EBD tối ưu hóa việc phân bổ lực phanh gia tăng. An toàn hơn cho chuyến đi của bạn.

Hình ảnh
video
thông số kỹ thuật
img-thongso
KÍCH THƯỚC - TẢI TRỌNG
Dài x Rộng x Cao (tổng thể)
4,395 x 1,735 x 1690
Chiều dài cơ sở
2,740
Chiều rộng cơ sở
Trước: 1,510 mm . Sau: 1,520 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,2 m
Số chỗ ngồi
7 chỗ
Tải trọng hành lý tối đa
804 lít
Dung tích bình xăng
45 lít
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
Kiểu động cơ
K15B
Số xy lanh
4
Dung tích động cơ
1,462 cm3
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy Piston
74,0 x 85,0 mm
Tỷ số nén
10,5
Công suất cực đại
105/6,000 kW/rpm
Mô-men xoắn cực đại
134/4,400 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Kiểu hộp số
5MT
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân
1090-1135 kg
Trọng lượng toàn tải
1695-1710 kg
KHUNG GẦM
Bánh xe và mâm xe
185/65R15 + Mâm hợp kim
Bánh xe và mâm xe dự phòng
185/65R15 - Mâm thép
Ổ cắm 12V
Hộc trung tâm hàng ghế phía trước & hàng ghế thứ 2
TRANG BỊ NỘI THẤT
Đèn cabin
Đèn cabin trước, Đèn khoang hành lý
Tấm che nắng
2 bên, tích hợp gương (ghế hành khách)
Tay nắm hỗ trợ
Phía hành khách, Hàng ghế thứ 2(x2), Hàng ghế thứ 3 (x2)
Ngăn đựng cốc/Hộc đựng chai nước
Phía trước/Hàng ghế thứ 2/Hàng ghế thứ 3
Hộc đựng trung tâm
Tiêu chuẩn
Ổ cắm USB
Hộc trung tâm
Mở nắp nguyên liệu từ xa
Tiêu chuẩn
TIỆN NGHI KHOANG LÁI
Khởi động không cần chìa
Bằng nút bấm
Cửa kính chỉnh điện
Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm
Phía ghế lái
Khóa cửa từ xa
Với chức năng đèn báo ưu tiên
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh
Trước Sau: Chỉnh cơ
Âm thanh
4 Loa + CD + USB +MP3 + Bluetooth
CHỖ NGỒI
Ghế trước
Gối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, túi sau ghế
Ghế hàng thứ 2
Gối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, gập 60:40, tựa tay, chức năng gập & trượt bằng 1 chạm
Ghế hàng thứ 3
Gối tựa đầu x2, gập 50:50
Vật liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
TÍNH NĂNG AN TOÀN
Túi khí đôi
Phía trước
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Tiêu chuẩn
Thanh giảm chấn
Tiêu chuẩn
Cảm biến đỗ xe
Tiêu chuẩn
ABS kết hợp EBD
Tiêu chuẩn
Đèn báo phanh trên cao
Tiêu chuẩn
Hệ thống chống trộm
Tiêu chuẩn
bảo hành – hỗ trợ
Đánh giá Suzuki Ertiga